Mã điện thoại 85 là nước nào? Nghe máy có bị mất tiền không?

Người đăng: Tươi Tăng   08/05/2024, 08:05

Cuộc gọi đến sim hiện thị mã số đầu là 85 hay +85, 0085 là mã vùng của nước nào sẽ phụ thuôc vào số phía sau số 8. Theo quy định bảng mã vùng điện thoại quốc tế thì 855 là mã vùng của Campuchia, 852 là mã vùng của HongKong, 850 là mã vùng của Triều Tiên, 856 là mã vùng của Lào, 853 là mã vùng của Macao.

Dù đầu hiện thị là 85 nhưng phải dựa theo số x phía sau 85x là gì bạn mới biết nó thuộc quốc gia nào. Cuộc gọi quốc tế đến sim đều có khả năng là cuộc gọi lừa đảo nên biết check thông tin không phải người thân của mình tuyệt đối đừng nghe máy.

ma dien thoai 85 o dau?

Tìm hiểu mã điện thoại 85 là ở đâu?

1. Check nhanh mã điện thoại 85 là nước nào? 

Theo quy ước quốc tế để các cuộc gọi đến sim giữa các nước được thông suốt mỗi quốc gia sẽ có một mã vùng điện thoại riêng. Mã điện thoại 85 là nước nào hiện nay có đến 5 nước có chung mã đầu 85. Cụ thể như sau:

  • 850 là mã vùng ở đâu? chính là ở Triều Tiên
  • Mã vùng 852 là ở đầu chính là ở Hồng Kông
  • mã vùng 853 của nước nào chính là Macao
  • Mã vùng điện thoại 855 là của nước nào chính là Campuchia
  • Mã vùng điện thoại 856 ở đâu chính là Lào

Như vậy bạn cần xem số phía sau số 85 là gì để biết cuộc gọi đến từ nước nào và quyết định nghe máy hay không. Đặc biệt là cuộc gọi từ mã vùng 855 ở Campuchia là cuộc gọi rất nguy hiểm vì nhiều người bị lừa đảo qua Campuchia để gọi về lừa người Việt.

Đầu số 02 là ở đâu? Nhá máy có phải là lừa đảo không?

2. Nghe cuộc gọi từ đầu số 85 có bị trừ tiền không?

Cũng giống như các cuộc gọi từ nước ngoài đến sim khác việc nghe cuộc gọi từ mã vùng 85 không bị trừ tiền trên sim cũng không bị trừ tiền trong tài khoản ngân hàng. Chính vì vậy bạn không cần quá lo lắng khi đã lỡ bắt máy cuộc gọi gọi đến sim.

Tuy nhiên, điều quan trọng là nếu nghe máy mà không thực hiện theo các yêu cầu/ hướng dẫn trong cuộc gọi thì có thể yên tâm hoàn toàn. Nhưng nếu đã có cung cấp thông tin cá nhân, mã OTP hay tài khoản ngân hàng… thì có thể sẽ bị hack sim, hack tài khoản ngân hàng sau cuộc gọi. Nếu đã lỡ cung cấp thông tin cần phải thực hiện gọi tổng đài ngân hàng khóa tài khoản hoặc gọi tổng đài VinaPhone, Mobi, Viettel yêu cầu khóa sim của bạn để tránh bị hack.

3. Dấu hiệu cuộc gọi từ mã vùng 85 lừa đảo nên biết

Những cuộc gọi lừa đầu số số điện thoại đầu +85 hay những số khác đều sẽ có những dấu hiệu sau đây. Nếu bạn thấy số gọi đến mình có dấu hiệu này chắc chắn là lừa đảo không nên nghe máy hay gọi lại dưới bất kỳ hình thức nào

  • Nhá máy nhiều lần chỉ vài giây: Mục đích là để bạn tò mò và gọi lại. Việc gọi lại cho số nước ngoài sẽ tốn phí rất cao so với trong nước nên tuyệt đối không gọi lại
  • Gọi đến giả danh là cán bộ công an, cơ quan thuế: Không có cơ quan nào của Việt Nam lại đặt ở nước ngoài nên việc gọi từ số +85 thông báo là cơ quan nhà nước là lừa đảo
  • Gọi đến yêu cầu đóng phí nhận hàng bưu phẩm
  • Yêu cầu cung cấp mã OTP
  • Có thông tin ghi âm tự động sẵn trong cuộc gọi
  • Bắt máy chỉ nghe nhạc chờ
  • Thông báo trúng thưởng
  • Tặng quà miễn phí
  • Kết bạn Zalo/Telegram sau cuộc gọi
  • ….

02473 là mã vùng ở đâu? Làm sao chặn

4. Cách chặn số điện thoại 85 gọi đến sim của bạn

Không muốn bị đầu số mã vùng điện thoại 85 gọi đến sim làm phiền nữa bạn có thể thực hiện chặn ngay. Cách chặn rất đơn giản có thể thực hiện trên điện thoại hoặc sử dụng dịch vụ của nhà an

4.1 Chặn bằng cài đặt máy

Vào cuộc gọi và thực hiện chặn cuộc gọi đến sim hiển thị 85 thì cuộc gọi đó sẽ không gọi đến sim bạn được nữa.

  • Trên iPhone:  Vào Cuộc gọi » Chọn số muốn chặn » chọn vào Chữ i bên cạnh, kéo xuống chọn Chặn người gọi này và chọn chặn liên hệ
ma dien thoai 85 o dau?

Chọn chặn

ma dien thoai 85 o dau?

Chọn chặn

Trên Android:  Vào danh sách cuộc gọi » Chọn số muốn và chọn vào chữ i » Chọn chặn

4.2 Cách chặn cuộc gọi bằng dịch vụ của nhà mạng

Bạn có thể đăng ký dịch vụ chặn cuộc gọi của Vina, Viettel, Mobi để chặn số làm phiền sim mình sẽ có tốn phí nhưng an toàn và chặn được nhiều số khác nhau.

  • MobiFone Soạn tin nhắn ON CB gửi 9084 sau đó soạn THEM BL ĐT1, ĐT2,.. gửi 999 để chặn cước phí 9.000đ/ tháng
  • VinaPhone: Soạn DK gửi 9336 sau đó soạn CHAN SDT gửi 9336 cước 10.000đ/ tháng
  • Viettel: Soạn DK gửi 209, sau đó soạn THEM SDT gửi 209 giá 7.000đ/ tháng

4.3 Báo cáo số điện thoại đầu 85 cho bộ TT và TT

Nếu cuộc gọi từ đầu 85 đến sim có dấu hiệu lừa đảo đừng chần chừ gọi hoặc nhắn tin cho bộ TT và TT để báo cáo nhé!

  • Gọi 156 gặp nhân viên chăm sóc khách hàng và thông báo số lừa đảo
  • Hoặc soạn V [Số điện thoại phát tán cuộc gọi rác][Nội dung cuộc gọi rác] gửi 156 hoặc 5656.

5. Danh sách mã vùng điện thoại quốc tế gọi về Việt Nam nên biết

Mã vùng điện thoại quốc giaTên quốc giaMã vùng điện thoại các thành phố lớn
+1CanadaOttawa, ON (613); Calgary, AB (403); Edmonton,AB (780); Fredericton, NB (506); Halifax, NS (902); London, ON (519); Montreal, PQ (514); Quebec City, PQ (418);
Regina, SK (306); Saskatoon, SK (306); St. John’s, NF (709); Toronto, ON Metro (416, 647); Toronto Vicinity (905); Vancouver, BC (604); Victoria, BC (250); Winnipeg, MB (204)
+1United States (Mỹ)Washington, DC(202); Atlanta (404); Baltimore (410); Boston (617); Chicago (312) (773); Cleveland (216); Dallas (214) (972); Denver (303); Detroit (313); Honolulu (808); Houston (713) (281); Los Angeles (213) &(310); Miami (305); Minneapolis (612); New Orleans (504); New York (212), (718); Philadelphia (215) &(610); Phoenix (602); Sacramento (916) &(530); St. Louis (314); Salt Lake City (801); San Antonio (210); San Diego (619); San Francisco (415); San Jose (408); Seattle (206)
+7Russia (Nga)Moscow (095), & mobile (096), Novgorod (816), Novosibirsk (3832), St. Petersburg (812)
+20Egypt (Ai Cập)Cairo (2), Alexandria (3), Aswan (97), Luxor (95), Port Said (66)
+27South Africa (Nam Phi)Cape Town*Pretoria
+30Greece (Hy Lạp)Athens*
+31Netherlands (Hà Lan)Amsterdam (20), The Hague (70), Eindhoven (40), Rotterdam (10), Utrecht (30)
+32Belgium (Bỉ)Brussels*
+33France (Pháp)Paris*
+34Spain (Tây Ban Nha)Madrid*
+36HungaryBudapest (1), Miskolc (46)
+39ItalyRome*
+40RomaniaBucharest (21), Constanta (241), Iasi (232)
+41Switzerland (Thụy Sĩ)Bern*
+43Austria (Áo)Vienna (1), Graz (316), Innsbruck (512), Linz (732), Salzburg (662)
+44United Kingdom (Vương Quốc Anh)London (20), Belfast (1232), Birmingham (121), Bristol (117), Edinburgh (131), Glasgow (141), Leeds (113), Liverpool (151), Manchester (161), Sheffield (114)
+45Denmark (Đan Mạch)Copenhagen* (8 chữ số)
+46Sweden (Thụy Điển)Stockholm (8), Goteberg (31), Malm๖ (40), Uppsala (18)
+47Norway (Na Uy)Oslo* (8 chữ số)
+48Poland (Ba Lan)Warsaw (22), Gdansk (58), Krak๓w (12), Lodz (42)
+49Germany (Đức)Berlin (30), Bonn (228), Bremen (421), Cologne (221), Dresden (351), Dusseldorf (211), Essen (201), Frankfurt am Main (69), Freiburg (761), Hamburg (40), Hannover (511), Heidelberg (6221), Leipzig (341), Munich (89), Postdam (331), Stuttgart (711), Wiesbaden (611)
+51PeruLima (1), Arequipa (54), Callao (1), Trujillo (44)
+52MexicoMexico City (55), Acapulco (744), Cuidad Juarez (656), Durango (618), Ensenada (646), Guadalajara (33), Leon (477), Mazatlan (669), Mexicali (686), Monterrey (81), Nuevo Laredo (867), Puebla (222), Tijuana (664), Veracruz (229)
+53CubaHavana (7), Santiago (22)
+54ArgentinaBuenos Aires (11), Cordoba (351), La Plata (221), Mendoza (261), Rosario (341)
+55BrazilBrasilia (61), Belo Horizonte (31), Curitiba (41), Manaus (92), Porto Alegre (51), Recife (81), Rio de Janeiro (21), Salvador (71), Sao Paulo (11), Vitoria (27)
+56ChileSantiago (2), Concepcion (41), Punta Arenas (61), Valparaiso (32)
+57ColombiaBogota (1), Barranquilla (5), Cali (23), Medellin (4)
+58VenezuelaCaracas (212), Maracaibo (261), Valencia (241)
+60MalaysiaKuala Lumpur (3), Johor Bahru (7), Kota Bahru (9), Melaka (6), Penang (4)
+61AustraliaCanberra (2), Adelaide (8), Brisbane (7), Cairns (7), Melbourne (3), Perth (9), Sydney (2)
+62IndonesiaJakarta (21), Bandung (22), Denpasar, Bali (361), Padang (751), Palu (451), Palembang (711), Semarang (24), Sinjai (482), Surabaya (31), Yogyakarta (274)
+63PhilippinesManila (2), Cebu (32), Davao (82), Quezon City (2)
+64New ZealandWellington (4), Auckland (9), Christchurch (3), Telecom Mobile Phones (25)
+65SingaporeSingapore* (8 chữ số)
+66Thái LanBangkok*
+76, +77KazakhstanAlmaty (3272), Chimkent (325), Karaganda (3212)
+81Japan (Nhật Bản)Tokyo (3), Fukuoka (92), Hiroshima (82), Kobe (78), Kyoto (75), Nagasaki (958), Nagoya (52), Osaka (66), Sapporo (11), Yamaguchi (839), Yokohama (45)
+82Hàn QuốcSeoul (2), Cheju (64), Inchon (32), Kwangju (62), Pusan (51), Taegu (53)
+84VietnamHanoi (24), Ho Chi Minh City (28), Hai Phong (31)
+86China (Trung Quốc)Beijing (10), Fuzhou (591), Guangzhou (20), Harbin (451), Nanjing (25), Nanjing Fujian (596), Shanghai (21), Shenzhen (755), Tianjin (22), Wuhan (27), Xiamen (592), Xian (29)
+90Turkey (Thổ Nhĩ Kì)Ankara (312); Istanbul (212), (216); Adana (322); Bursa (224); Izmir (232)
+91India (Ấn Độ)New Delhi (11), Ahmadabad (79), Bangalore (80), Calcutta (33), Hyderabad (40), Jaipur (141), Kanpur (512), Lucknow (522), Madras (44), Mumbai (Bombay) (22)
+92PakistanIslamabad (51), Faisalabad (41), Karachi (21), Lahore (42), Rawalpindi (51)
+93AfghanistanKabul (20), Herat (40), Jalalabad (60), Kandahar (30), Kunduz (56), Mazar-i-Sherif (50)
+94Sri LankaColombo (1)
+95Myanmar (Burma)J Yangon (1), Mandalay (2)
+98IranTehran (21), Esfahan (311), Mashhad (511), Shiraz (71), Tabriz (41)
+212MoroccoRabat (3), Casablanca (2), Fez (5), Marrakech (4), Tangiers (3)
+213AlgeriaAlgiers (21), Mascara (Oran) (45)
+216TunisiaTunis (1), Ariana (1), fax (4)
+218LibyaTripoli (21), Benghazi (61), Misratah (51)
+220GambiaBanjul*
+221SenegalDakar* (7 chữ số)
+222MauritaniaNouakchott* (7 chữ số)
+223MaliBamako* (6 chữ số)
+224GuineaConakry*
+225Côte d’lvoireYamoussoukro*, Abidjan*, (8 chữ số)
+225Ivory CoastYamoussoukro*Abidjan*
+226Burkina FasoOuagadougou*
+227Niger RepublicNiamey* (6 chữ số)
+228TogoLom้* (7 chữ số)
+229BeninPorto-Novo*
+230MauritiusPort Louis* (7 chữ số)
+231LiberiaMonrovia*
+232Sierra LeoneFreetown (22)
+233GhanaAccra (21), Kumasi (51)
+234NigeriaAbuja (9), Lagos (1), Ibadan (22), Kano (64), Cell Phones (90)
+235ChadN’Djamena*
+236Central African RepublicBangui* (6 chữ số)
+237CameroonYaound้*
+238Cape VerdePraia*
+239Sใo Tom้ & PrincipeSใo Tom้*
+240Equatorial GuineaMalabo (9), Bata (8)
+241GabonLibreville*
+242CongoBrazzaville*
+243BahamasNassau (242)** (7 chữ số)
+243Congo, Dem. Rep. ofKinshasa (12), Lubumbashi (2)
+243ZaireKinshasa (12)
+244AngolaLuanda (2), Huambo (41)
+245Guinea-BissauBissau* (6 chữ số)
+246Chagos ArchipelagoDiego Garcia*
+247BarbadosBridgetown (246)**
+248SeychellesVictoria (6 chữ số)
+249SudanKhartoum (11), Omdurman (11), Port Sudan (311)
+250RwandaKigali*
+251EthiopiaAddis Ababa (1)
+252SomaliaMogadishu (1)
+253DjiboutiDjibouti* (6 chữ số)
+254KenyaNairobi (2), Mombasa (11)
+255TanzaniaDar es Salaam (22), Dodoma (26)
+256UgandaKampala (41)
+257BurundiBujumbura (2)
+258MozambiqueMaputo (1), Nampula (6)
+260ZambiaLusaka (1)
+261MadagascarAntananarivo* (7 chữ số)
+262Reunion IslandSt. Denis* (10 chữ số)
+263ZimbabweHarare(4)
+264NamibiaWindhoek (61)
+265MalawiLilongwe* (6 chữ số)
+266LesothoMaseru*
+267BotswanaGaborone*
+268SwazilandMbabane*Lobamba*
+269ComorosMoroni*
+297ArubaJ Oranjestad (8)**
+298Faeroe IslandsT๓rshavn*
+299GreenlandNuuk (Godthaab)*
+350GibraltarGibraltar* (5 chữ số)
+351Portugal (Bồ Đào Nha)
+352LuxembourgLuxembourg*
+353IrelandDublin (1), Cork (21), Galway (91), Limerick (61), Waterford (51)
+354IcelandReykjavik (7 chữ số)
+355AlbaniaTirana (4)
+356MaltaValletta* (8 chữ số)
+357CyprusNicosia (2) (8 chữ số)
+358Finland (Phần Lan)Helsinki (9)
+359BulgariaSofia (2)
+370Lithuania
+371LatviaRiga (2), Daugavpils (54), Liepaja (34)
+372EstoniaTallinn (2)
+373MoldovaKishinev (2), Tiraspol (33)
+374ArmeniaYerevan (1), Ararat (38)
+375BelarusMensk (17), Gomel (23), Gorki (22)
+376AndorraAndorra la*
+377MonacoMonaco*
+378San MarinoSan Marino*
+380UkraineKiev (44), Odessa (48)
+381Montenegro & SerbiaBelgrade (11), Nis (18), Novi Sad (21)
+381YugoslaviaBelgrade (11)
+385CroatiaZagreb (1), Dubrovnik (20), Split (21)
+386SloveniaLjubljana (1), Maribor (2)
+387Bosnia & HerzegovinaSarajevo (33), Tuzla (35)
+389MacedoniaSkopje (2)
+420Czech Republic (Cộng hòa Séc)Prague (2), Brno (5), Ostrava (69
+421Slovak RepublicBratislava (2), Kosice (55)
+423LiechtensteinVaduz*
+442BermudaHamilton (441)** (7 chữ số)
+500Falkland IslandsStanley* (5 chữ số)
+501BelizeBelmopan (8)
+502GuatemalaGuatemala City* (7 chữ số)
+503El SalvadorSan Salvador*
+504HondurasTegucigalpa (7 chữ số)
+505NicaraguaManagua (2), Leon (311)
+506Costa RicaSan Jos* (7 chữ số)
+507PanamaPanama City* (7 chữ số)
+509HaitiPort-au-Prince (6 chữ số)
+590GuadeloupeBasse-Terre (81), (10 chữ số)
+591BoliviaLa Paz (2), Sucre (4), Cochabamba (4), Santa Cruz (3)
+592GuyanaGeorgetown* (7 chữ số)
+593EcuadorQuito (2), Guayaquil (4)
+594French GuianaCayenne* (9 chữ số)
+595ParaguayAsuncion (21)
+596French AntillesGuadeloupe*
+596MartiniqueFort-De-France* (10 chữ số)
+597SurinameParamaribo*
+598UruguayMontevideo (2)
+599Netherlands AntillesWillemstad (9)
St. Maarten (5)
+673Brunei DarussalamBandar Seri Begawan
+675Papua New GuineaPort Moresby*
+676TongaNukualofa**
+677Solomon IslandsHoniara*
+678VanuatuPort Vila* (5 chữ số)
+679FijiSuva*
+680PalauKoror*
+682Cook IslandsAvarua*
+684American SamoaPago Pago*
+685Western SamoaApia*
+687New CaledoniaNoum้a*
688TuvaluFunafuti* (5 chữ số)
+689French PolynesiaPapeete, Tahiti*
+692Marshall IslandsMajuro*, (7 chữ số)
+808Midway Islands
+850Triều TiênPyongyang (2)
+852Hong KongHong Kong*, (8 chữ số)
+853MacauMacau*, (6 chữ số)
+855Cambodia (Campuchia)Phnom Penh (23), Angkor Wat (63)
+856Laos (Lào)Vientiane (21), Luang Prabang (71), Svannakhet (41)
+880BangladeshDhaka (2), Barisal (431), Chittagong(31)
+886Taiwan (Đài Loan)Taipei (2), Kaohsiung (7), Taichung (4), Tainan (6)
+960MaldivesMal้* (6 chữ số)
+961LebanonBeirut (1), Tripoli (6)
+962JordanAmman (6), Irbid (2), Zerqua (9)
+963SyriaDamascus (11), Aleppo (21)
+964IraqBaghdad (1), Basra (40), Erbil (66), Sulayamaniyah (53)
+965KuwaitKuwait*
+966Saudi ArabiaRiyadh (1), Jeddah (2), Makkah (Mecca) (2)
+967YemenSana’a (1)
+968OmanMuscat*
+971United Arab Emirates (các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất)Abu Dhabi (2), Dubai (4)
+972IsraelJerusalem (2), Haifa (4), Holon (3), Petah Tikva (3), Tel Aviv (3)
+973BahrainManama*
+974QatarDoha*
+975BhutanThimphu*
+976MongoliaUlan Bator (1)
+977NepalKathmandu (1)
+992TajikistanDushanbe (37), Khujand (34)
+993TurkmenistanAshgabat (12)
+994AzerbaijanBaku (12), Gandja (22
+995GeorgiaTbilisi (32)
+996KyrgyzstanBishkek (312), Jalal-Abad (3722), Osh (3222)
+998UzbekistanTashkent (71), Namangan (69), Samarkandy (66)
+1264AnguillaJ The Valley (264)** (7 chữ số)
+1268Antigua & BarbudaSt. John’s (268)** (7 chữ số)
+1284Virgin Islands, BritishRoad Town (284)**
+1340Virgin Islands, U.S.Charlotte Amalie (340)**, St. Thomas (340)
+1345Cayman IslandsGeorge Town (345)**
+1473GrenadaSt. George’s (473)** (7 chữ số)
+1649Turks & Caicos IslandsGrand Turk (649)**
+1664MontserratPlymouth (664)** (7 chữ số)
+1670Northern Mariana Isl.Saipan (670)**
+1671GuamAgana (671)** (7 chữ số)
+1758St. LuciaCastries (758)**
+1767DominicaRoseau (767)**
+1784St. Vincents & GrenadinesKingstown (784)**
+1787, +1939Puerto RicoSan Juan (787)**
+1809, +1829, +1849Dominican RepublicSanto Domingo (809)**
+1868Trinidad & TobagoPort-of-Spain (868)** (7 chữ số)
+1869St. Kitts & NevisBasseterre (869)**
+1876JamaicaKingston (876)**

Đầu số 85 là mã vùng ở đâu chính xác là mã vùng của quốc tế thuộc các nước như Lào, Campuchia, Triều Tiên, Hồng Kông, Macao đây không phải số Việt Nam nên nếu không có người thân ở các nước này không nên nghe máy gọi lại nhé!